Dán mã này vào trang của bạn để có thẻ giá WYDE: End Hunger trực tiếp, bằng rupee (fiat=inr) hoặc đô la (fiat=usd):
<iframe src="https://cryptokoincap.com/widget/price/EAT?fiat=inr" width="300" height="140" frameborder="0" title="Giá WYDE: End Hunger"></iframe>Trong 30 ngày qua WYDE: End Hunger (EAT) giao dịch giữa mức thấp nhất là $0.00311 vào 2 tháng 9 và mức cao nhất là $0.00452 vào 3 tháng 9, phạm vi 45.3%. Trong suốt khoảng thời gian, giá đã tăng 10.71% so với lúc bắt đầu. Khối lượng giao dịch 24h trung bình đạt $2,119.00 trong cùng khung thời gian. EAT hiện đang được niêm yết trên 2 sàn giao dịch chúng tôi theo dõi.
Từ 76 mức giá chúng tôi tự ghi nhận; hiệu suất trong quá khứ không phải là cơ sở để dự đoán tương lai.
Liên kết tên sàn giao dịch đến trang giao dịch của chính sàn đó cho cặp tiền. Việc liệt kê một thị trường không phải là sự xác nhận về nó.
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | 24h % | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kraken | EAT/USD | $0.00403 | ▲ 12.57% | $3.69K |
| 2 | KuCoin | EAT-USDT | $0.00414 | ▲ 14.36% | $3.54K |
| # | Mạng lưới | Pool | Giá | Thanh khoản | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Base | EAT / WETH | $0.00021921 | $865.52K | $12.72K |
| 2 | Base | EAT / ETH 0.057% | $0.00000075 | $90.27 | — |
| 3 | Base | EAT / USDC 55% | $0.00031807 | $35.53 | — |
| 4 | Base | EAT / USDC 48% | $0.00027618 | $12.83 | — |
| 5 | Base | EAT / USDC 55.001% | $0.00032385 | $12.19 | — |
| 6 | Base | EAT / ETH 90% | $0.00012212 | $8.76 | — |
| 7 | Base | EAT / USDC 49% | $0.00027893 | $3.66 | — |
| 8 | Base | EAT / ETH 63% | $0.00038629 | $3.41 | — |
| 9 | Base | EAT / USDC 50% | $0.00028102 | $2.83 | — |
| 10 | Base | EAT / ZORA 90% | $0.00007409 | $1.93 | — |
Các pool được khớp theo địa chỉ hợp đồng của token, không phải mã ticker, vì vậy các token giả có cùng ký hiệu sẽ bị loại. Trang pool mở trên GeckoTerminal.