Tiền mã hóa: 19,535Sàn giao dịch: 1,499Vốn hóa thị trường: $2.84T 2.18%Khối lượng 24h: $40.03BThống trị: BTC 57.2% ETH 10.8%Sợ hãi & Tham lam: 74 (Greed)

O giá

₫11.059₫12.205₫13.351₫14.496₫15.642Aug 27Aug 29Aug 31Sep 2Sep 4

Thị trường o1.exchange

Liên kết tên sàn giao dịch đến trang giao dịch của chính sàn đó cho cặp tiền. Việc liệt kê một thị trường không phải là sự xác nhận về nó.

#Sàn giao dịchCặpGiá24h %Khối lượng (24h)
1Upbit KRW-O$0.5887 3.77%$644.58K
2Bitget OUSDT$0.5836 3.05%$542.91K
3HTX ousdt$0.5836 6.83%$511.68K
4LBank o_usdt$0.5875 7.56%$408.32K
5Gate.io O_USDT$0.5854 6.97%$323.51K
6Coinbase O-USD$0.5832 7.01%$307.24K
7KuCoin O-USDT$0.5862 7.61%$230.64K
8DigiFinex o_usdt$0.5871 7.48%$170.71K
9MEXC OUSDT$0.585 7.06%$80.51K
10BingX O-USDT$0.5887 7.53%$54.76K
11WEEX OUSDT$0.5862 18.42%$50.56K

Sàn phi tập trung

#Mạng lướiPoolGiáThanh khoảnKhối lượng (24h)
1BaseO / USDC 0.01% $0.5613$2.11M$1.60M
2BaseO / USDC 1.55% $0.5602$2.82K$41.88K
3BaseO / USDC 1.69% $0.6189$2.30K$2.86K
4BaseO / USDC 1.887% $0.6025$678.10
5BaseO / GR4YS $0.5625$572.42$4.90K
6BaseO / USDC 3.465% $0.6124$482.81$15.11K
7BaseO / USDC 1.869% $0.5347$449.84
8BaseO / USDC 1.899% $0.5472$411.36
9BaseO / USDC 2.897% $0.4672$400.05
10BaseO / USDC 1.98% $0.6053$333.06$1.55

Các pool được khớp theo địa chỉ hợp đồng của token, không phải mã ticker, vì vậy các token giả có cùng ký hiệu sẽ bị loại. Trang pool mở trên GeckoTerminal.

Hợp đồng tương lai vĩnh viễn

Các hợp đồng vĩnh viễn của o1.exchange trên các sàn chúng tôi theo dõi. Funding được trả mỗi khoảng thời gian từ một bên sang bên kia, điều này giữ hợp đồng bám sát spot. Tỷ lệ hiện tại khác nhau 0.0042 điểm phần trăm giữa các sàn.

#Sàn giao dịchHợp đồngGiáFundingTiếp theoKhối lượng (24h)
1Binance OUSDT$0.587284+0.0050%2h 30m$4.5M
2Bybit OUSDT$0.5863+0.0050%2h 30m$647,683
3Bitget OUSDT$0.5887+0.0050%đến hạn$393,291
4WEEX cmt_ousdt$0.5875+0.0092%2h 30m$170,577

Liên quan đến o1.exchange

Lấy widget giá O

Dán mã này vào trang của bạn để có thẻ giá o1.exchange trực tiếp, bằng rupee (fiat=inr) hoặc đô la (fiat=usd):

<iframe src="https://cryptokoincap.com/widget/price/O?fiat=inr" width="300" height="140" frameborder="0" title="Giá o1.exchange"></iframe>

Giới thiệu về o1.exchange: hồ sơ từ dữ liệu của chúng tôi

o1.exchange là gì

o1.exchange, với mã O, là một dự án tiền mã hóa. Trang web của nó là https://o1.exchange/ và trình khám phá của nó tại https://basescan.org/token/0x182fa643e5f29d5eca75e7b9cf9336a3fe4620b2.

Nguồn cung và vị thế thị trường

O xếp hạng 278 theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của nó là 90,09 triệu USD. Nguồn cung lưu hành là 160 triệu O, chiếm 16,0% tổng nguồn cung. Tổng nguồn cung là 1 tỷ O, và nguồn cung tối đa cũng là 1 tỷ O. Định giá pha loãng hoàn toàn là 563,1 triệu USD.

Giá trong hồ sơ

Giá hiện tại là 0,56 USD. Trong 24 giờ qua, giá dao động từ mức thấp 0,53 USD đến mức cao 0,60 USD. Trong 24 giờ qua, giá đã thay đổi +1,6%. Trong 7 ngày qua, nó thay đổi +3,2%, và trong 30 ngày qua, +13,4%. Mức cao nhất mọi thời đại là 0,94 USD vào ngày 20 tháng 6 năm 2026, và giá hiện thấp hơn 40,2% so với mức đó. Mức thấp nhất mọi thời đại là 0,33 USD vào ngày 17 tháng 6 năm 2026.

Nơi giao dịch O

O giao dịch trên 11 sàn giao dịch tập trung được theo dõi bởi trang này. Các sàn hàng đầu theo khối lượng 24 giờ là Upbit (KRW-O) ở mức 0,57 USD với khối lượng 594.000 USD, Bitget (OUSDT) ở mức 0,56 USD với khối lượng 558.000 USD, HTX (ousdt) ở mức 0,56 USD với khối lượng 484.000 USD, LBank (o_usdt) ở mức 0,56 USD với khối lượng 409.000 USD, Gate.io (O_USDT) ở mức 0,56 USD với khối lượng 324.000 USD, Coinbase (O-USD) ở mức 0,56 USD với khối lượng 253.000 USD, KuCoin (O-USDT) ở mức 0,56 USD với khối lượng 233.000 USD, và DigiFinex (o_usdt) ở mức 0,56 USD với khối lượng 171.000 USD. Upbit là sàn hàng đầu theo khối lượng 24 giờ. Chênh lệch giữa giá sàn cao nhất và thấp nhất là 0,82%. Cũng có 20 nhóm thanh khoản trên chuỗi.

Phái sinh

Trên Binance, hợp đồng vĩnh cửu OUSDT có giá đánh dấu là 0,56 USD, thay đổi 24 giờ +2,2%, khối lượng 24 giờ 4,322 triệu USD, và tỷ lệ tài trợ 0,0050% mỗi kỳ tài trợ.

O tính bằng rupee Ấn Độ

Giá tính bằng rupee Ấn Độ là ₹53,21. Vốn hóa thị trường tính bằng rupee Ấn Độ là ₹851,3 crore. Khối lượng 24 giờ tính bằng rupee Ấn Độ là ₹2,386 crore. Tỷ giá sử dụng là 1 USD = ₹94,49.

Ngành Hệ sinh thái Base trên trang này

O là một phần của ngành Hệ sinh thái Base, bao gồm 76 đồng coin trên trang này. Các đồng coin tiếp theo theo thứ hạng trong ngành này là KAITO (KAITO, hạng 314), GoPlus Security (GPS, hạng 359), Toshi (TOSHI, hạng 401), và Brett (BRETT, hạng 405). Xếp ngay trên O là Qtum (QTUM, hạng 276) và DeepSeek (DEEPSEEK, hạng 277). Xếp ngay dưới là lium (SN51, hạng 279) và GALA (GALA, hạng 280).

Câu hỏi thường gặp

Giá hiện tại của O là bao nhiêu? Giá hiện tại là 0,56 USD, tương đương ₹53,21.

Mức cao nhất mọi thời đại của O là bao nhiêu? Mức cao nhất mọi thời đại là 0,94 USD vào ngày 20 tháng 6 năm 2026.

Vốn hóa thị trường của O là bao nhiêu? Vốn hóa thị trường là 90,09 triệu USD, tương đương ₹851,3 crore.

Tôi có thể giao dịch O ở đâu? O giao dịch trên 11 sàn giao dịch tập trung, với Upbit là sàn hàng đầu theo khối lượng 24 giờ.

Được tạo từ dữ liệu CryptoKoinCap nắm giữ, kiểm tra lần cuối . Không phải lời khuyên tài chính.

o1.exchange trong 30 ngày qua

Trong 30 ngày qua o1.exchange (O) giao dịch giữa mức thấp nhất là $0.5307 vào 3 tháng 9 và mức cao nhất là $0.5947 vào 3 tháng 9, phạm vi 12.0%. Trong suốt khoảng thời gian, giá đã tăng 4.74% so với lúc bắt đầu. Khối lượng giao dịch 24h trung bình đạt $209,710.00 trong cùng khung thời gian. O hiện đang được niêm yết trên 11 sàn giao dịch chúng tôi theo dõi.

Từ 95 mức giá chúng tôi tự ghi nhận; hiệu suất trong quá khứ không phải là cơ sở để dự đoán tương lai.