Các hợp đồng vĩnh viễn của Falcon Finance trên các sàn chúng tôi theo dõi. Funding được trả mỗi khoảng thời gian từ một bên sang bên kia, điều này giữ hợp đồng bám sát spot. Tỷ lệ hiện tại khác nhau 0.0225 điểm phần trăm giữa các sàn.
Dán mã này vào trang của bạn để có thẻ giá Falcon Finance trực tiếp, bằng rupee (fiat=inr) hoặc đô la (fiat=usd):
<iframe src="https://cryptokoincap.com/widget/price/FF?fiat=inr" width="300" height="140" frameborder="0" title="Giá Falcon Finance"></iframe>Falcon Finance (FF) là một nền tảng tài chính phi tập trung nhằm cung cấp cho người dùng một bộ dịch vụ tài chính, bao gồm canh tác lợi suất và staking. Nó được phân loại là Mới thêm, Token Ethereum (ETH) (ERC-20), Token Binance Coin (BNB) (BEP-20) và Quản trị.
FF xếp hạng 143 theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của nó là 312,1 triệu đô la Mỹ, với khối lượng giao dịch 24 giờ là 8,816 triệu đô la Mỹ. Nguồn cung lưu hành là 3,14 tỷ FF, chiếm 31,4% tổng nguồn cung 10 tỷ FF. Định giá pha loãng hoàn toàn là 995,7 triệu đô la Mỹ.
Giá của FF là 0,100 đô la Mỹ. Trong 24 giờ qua, nó đã thay đổi -7,9%, trong 7 ngày là -0,5%, trong 30 ngày là +59,5% và trong 1 năm là -64,6%. Mức cao nhất 24 giờ là 0,12 đô la Mỹ và mức thấp nhất là 0,091 đô la Mỹ. Mức cao nhất mọi thời đại là 0,77 đô la Mỹ vào ngày 29 tháng 9 năm 2025 và mức thấp nhất mọi thời đại là 0,057 đô la Mỹ vào ngày 11 tháng 7 năm 2026. Nó thấp hơn 87,1% so với mức cao nhất mọi thời đại.
FF giao dịch trên 15 sàn giao dịch tập trung được theo dõi bởi trang web này. Sàn hàng đầu là Binance theo khối lượng 24 giờ, với FFUSDT ở mức 0,100 đô la Mỹ và khối lượng 8,816 triệu đô la Mỹ. Các sàn khác bao gồm Gate.io, Upbit, Bybit, WhiteBIT, Bitget, DigiFinex và Toobit. Chênh lệch giữa giá sàn cao nhất và thấp nhất là 1,94%. Có 20 nhóm thanh khoản trên chuỗi.
Trên Binance, hợp đồng vĩnh viễn FFUSDT có giá đánh dấu là 0,100 đô la Mỹ, thay đổi 24 giờ là -7,9% và khối lượng 24 giờ là 46,35 triệu đô la Mỹ. Tỷ lệ tài trợ là 0,0050% mỗi khoảng thời gian tài trợ.
Giá của FF là 9,41 rupee. Vốn hóa thị trường tính bằng rupee Ấn Độ là 2.949 crore và khối lượng 24 giờ là 83,3 crore. Tỷ giá hối đoái được sử dụng là 1 đô la Mỹ = 94,49 rupee.
FF thuộc lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm 250 đồng coin trên trang web này. Các đồng coin tiếp theo theo thứ hạng trong lĩnh vực này là FLOKI (hạng 156), crvUSD (hạng 158), The Index (hạng 160) và Ethereum Name Service (hạng 163).
Falcon Finance là gì? Falcon Finance là một nền tảng tài chính phi tập trung cung cấp dịch vụ canh tác lợi suất và staking. Giá hiện tại của FF là bao nhiêu? Giá hiện tại của FF là 0,100 đô la Mỹ, tương đương 9,41 rupee. Tôi có thể giao dịch FF ở đâu? FF giao dịch trên 15 sàn giao dịch tập trung, với Binance là sàn hàng đầu theo khối lượng. Vốn hóa thị trường của FF là bao nhiêu? Vốn hóa thị trường của FF là 312,1 triệu đô la Mỹ, xếp hạng 143.
Được tạo từ dữ liệu CryptoKoinCap nắm giữ, kiểm tra lần cuối . Không phải lời khuyên tài chính.
Trong 30 ngày qua Falcon Finance (FF) giao dịch giữa mức thấp nhất là $0.0935 vào 3 tháng 9 và mức cao nhất là $0.1122 vào 2 tháng 9, phạm vi 20.0%. Trong suốt khoảng thời gian, giá đã giảm 0.61% so với lúc bắt đầu. Khối lượng giao dịch 24h trung bình đạt $9,765,322.00 trong cùng khung thời gian. FF hiện đang được niêm yết trên 15 sàn giao dịch chúng tôi theo dõi.
Từ 77 mức giá chúng tôi tự ghi nhận; hiệu suất trong quá khứ không phải là cơ sở để dự đoán tương lai.
Liên kết tên sàn giao dịch đến trang giao dịch của chính sàn đó cho cặp tiền. Việc liệt kê một thị trường không phải là sự xác nhận về nó.
| FFUSDT |
| $0.0997 |
| ▼ 8.08% |
| $966.58K |
| 9 | HTX | ffusdt | $0.1001 | ▼ 7.66% | $756.05K |
| 10 | BingX | FF-USDT | $0.0998 | ▼ 7.58% | $513.07K |
| 11 | LBank | ff_usdt | $0.0997 | ▼ 7.94% | $510.04K |
| 12 | MEXC | FFUSDT | $0.0998 | ▼ 7.95% | $215.21K |
| 13 | KuCoin | FF-USDT | $0.1003 | ▼ 7.32% | $205.73K |
| 14 | WEEX | FFUSDT | $0.1001 | ▼ 7.00% | $125.64K |
| 15 | Kraken | FF/USD | $0.1005 | ▼ 6.40% | $16.81K |
| # | Mạng lưới | Pool | Giá | Thanh khoản | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethereum | USDT / FF 1% | $1.00 | $209.17K | — |
| 2 | Ethereum | FF / USDT 0.3% | $0.1915 | $104.73K | — |
| 3 | Ethereum | USDC / FF 3% | $0.9996 | $15.57K | — |
| 4 | Ethereum | FF / ETH 1% | $0.161 | $10.47K | — |
| 5 | Ethereum | USDT / FF 4.5% | $0.9946 | $9.67K | $957.21 |
| 6 | Ethereum | USDT / FF 1.95% | $1.00 | $8.99K | — |
| 7 | Ethereum | FF / ETH 10% | $0.0606 | $4.90K | — |
| 8 | Ethereum | FF / ETH 70% | $0.2016 | $3.85K | — |
| 9 | Ethereum | USDT / FF 4.99% | $0.9996 | $3.78K | — |
| 10 | Ethereum | USDC / FF 0.98% | $0.9995 | $3.62K | — |
Các pool được khớp theo địa chỉ hợp đồng của token, không phải mã ticker, vì vậy các token giả có cùng ký hiệu sẽ bị loại. Trang pool mở trên GeckoTerminal.