Dán mã này vào trang của bạn để có thẻ giá USDS trực tiếp, bằng rupee (fiat=inr) hoặc đô la (fiat=usd):
<iframe src="https://cryptokoincap.com/widget/price/USDS?fiat=inr" width="300" height="140" frameborder="0" title="Giá USDS"></iframe>USDS là một stablecoin được thiết kế để duy trì tỷ giá 1:1 với đô la Mỹ, đảm bảo sự ổn định giá cho các giao dịch kỹ thuật số. Trang web của nó là sky.money.
USDS xếp hạng thứ 15 theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của nó là 9,822 tỷ đô la, với khối lượng giao dịch 24 giờ là 315.000 đô la. Nguồn cung lưu hành là 9,826 tỷ USDS, chiếm 100,0% tổng nguồn cung là 9,827 tỷ USDS. Định giá pha loãng hoàn toàn là 9,829 tỷ đô la.
Giá hiện tại là 1,00 đô la. Mức cao nhất 24 giờ là 1,00 đô la và mức thấp nhất 24 giờ là 0,97 đô la. Biến động giá trong 24 giờ là 0,0%, trong 7 ngày là -0,0% và trong 30 ngày là -0,0%. Mức cao nhất mọi thời đại là 1,06 đô la vào ngày 28 tháng 10 năm 2024, và giá hiện tại thấp hơn 5,4% so với mức đó. Mức thấp nhất mọi thời đại là 0,95 đô la vào ngày 3 tháng 10 năm 2024.
USDS giao dịch trên 19 sàn giao dịch tập trung được theo dõi bởi trang web này. Sàn hàng đầu theo khối lượng 24 giờ là LBank, với cặp USDS/USDT ở mức 1,00 đô la và khối lượng 1,051 triệu đô la. Các sàn khác bao gồm Binance (USDSUSDT, 1,00 đô la, 315.000 đô la), Toobit (USDSUSDT, 1,00 đô la, 203.000 đô la), Phemex (sUSDSUSDT, 1,00 đô la, 151.000 đô la), Bitget (USDSUSDT, 1,00 đô la, 141.000 đô la), HTX (usdsusdt, 0,99 đô la, 114.000 đô la), KuCoin (USDS-USDT, 1,00 đô la, 102.000 đô la) và Bybit (USDSUSDT, 1,00 đô la, 90.500 đô la). Chênh lệch giữa giá sàn cao nhất và thấp nhất là 1,60%. Ngoài ra còn có 37 nhóm thanh khoản trên chuỗi.
Không có dữ liệu phái sinh nào khả dụng.
Giá tính bằng rupee Ấn Độ là 94,99 rupee. Tỷ giá hối đoái là 1 USD = 94,97 rupee. Vốn hóa thị trường tính bằng rupee là 93.270 crore rupee, và khối lượng 24 giờ là 2,989 crore rupee.
USDS là một phần của ngành Stablecoin, bao gồm 35 đồng coin trên trang web này. Các đồng coin tiếp theo theo thứ hạng trong ngành này là Dai (DAI, hạng 30), Ethena USDe (USDE, hạng 32), USD1 (USD1, hạng 33) và USDT0 (USDT0, hạng 34).
USDS là gì? USDS là một stablecoin được thiết kế để duy trì tỷ giá 1:1 với đô la Mỹ.
Làm thế nào USDS duy trì tỷ giá của nó? Stablecoin được thiết kế để duy trì tỷ giá 1:1 với đô la Mỹ.
Giá hiện tại của USDS là bao nhiêu? Giá hiện tại là 1,00 đô la.
Tôi có thể giao dịch USDS ở đâu? USDS giao dịch trên 19 sàn giao dịch tập trung, với LBank dẫn đầu về khối lượng.
Được tạo từ dữ liệu CryptoKoinCap nắm giữ, kiểm tra lần cuối . Không phải lời khuyên tài chính.
Trong 30 ngày qua USDS (USDS) giao dịch giữa mức thấp nhất là $1.00 vào 3 tháng 9 và mức cao nhất là $1.00 vào 2 tháng 9, phạm vi 0.0%. Trong suốt khoảng thời gian, giá đã giảm 0.02% so với lúc bắt đầu. Khối lượng giao dịch 24h trung bình đạt $240,019.00 trong cùng khung thời gian. USDS hiện đang được niêm yết trên 19 sàn giao dịch chúng tôi theo dõi.
Từ 77 mức giá chúng tôi tự ghi nhận; hiệu suất trong quá khứ không phải là cơ sở để dự đoán tương lai.
Liên kết tên sàn giao dịch đến trang giao dịch của chính sàn đó cho cặp tiền. Việc liệt kê một thị trường không phải là sự xác nhận về nó.
| USDSUSDT |
| $1.00 |
| ▼ 0.02% |
| $58.11K |
| 9 | Binance | USDSUSDT | $1.00 | ▼ 0.01% | $51.95K |
| 10 | BingX | USDS-USDT | $0.9988 | ▼ 0.13% | $34.12K |
| 11 | OKX | USDS-USDT | $0.9999 | ▼ 0.04% | $32.52K |
| 12 | Coinbase | USDS-USD | $0.9998 | ▲ 0.01% | $13.55K |
| 13 | Crypto.com | USDS_USD | $1.00 | ▲ 0.06% | $5.01K |
| 14 | DigiFinex | usds_usdt | $0.9999 | ▼ 0.01% | $4.07K |
| 15 | Gate.io | USDS_USDT | $1.00 | ▲ 0.00% | $2.59K |
| 16 | WhiteBIT | USDS_USDT | $1.00 | ▼ 0.03% | $2.42K |
| 17 | Kraken | USDS/USD | $0.9999 | ▲ 0.01% | $1.85K |
| 18 | WEEX | USDSUSDT | $1.00 | ▲ 0.04% | $925.00 |
| 19 | Upbit | KRW-USDS | $1.01 | ▼ 0.87% | $618.02 |
| # | Mạng lưới | Pool | Giá | Thanh khoản | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethereum | PYUSD / USDS | $0.9982 | $100.18M | $66.99M |
| 2 | Ethereum | USDT / USDS | $1.00 | $49.80M | $88.30M |
| 3 | Solana | USDS / #BTB | $0.9967 | $30.74M | — |
| 4 | Ethereum | RLUSD / USDS | $1.00 | $20.14M | $23.98M |
| 5 | Ethereum | USDS / SKY | $0.9967 | $8.90M | $417.92K |
| 6 | Base | USDS / USDC | $0.9983 | $2.77M | — |
| 7 | Solana | USDS / USDC | $1.00 | $1.42M | $23.43K |
| 8 | Ethereum | DAI / USDS 0.3% | $1.00 | $209.96K | $491.90 |
| 9 | Ethereum | USDR / USDS 0.05% | $0.9986 | $198.00K | $1.51K |
| 10 | Solana | USDS / JitoSOL | $1.00 | $71.80K | $10.81K |
Các pool được khớp theo địa chỉ hợp đồng của token, không phải mã ticker, vì vậy các token giả có cùng ký hiệu sẽ bị loại. Trang pool mở trên GeckoTerminal.