Các hợp đồng vĩnh viễn của World Liberty Financial trên các sàn chúng tôi theo dõi. Funding được trả mỗi khoảng thời gian từ một bên sang bên kia, điều này giữ hợp đồng bám sát spot. Tỷ lệ hiện tại khác nhau 0.0050 điểm phần trăm giữa các sàn.
| # | Sàn giao dịch | Hợp đồng | Giá | Funding | Tiếp theo | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | WLFIUSDT | $0.057949 | +0.0050% | 2h 38m | $21.7M |
| 2 | Bybit | WLFIUSDT | $0.05791 | +0.0050% | 2h 38m | $10.7M |
| 3 | Bitget | WLFIUSDT | $0.05791 | +0.0050% | đến hạn | $1.3M |
| 4 | Hyperliquid | WLFI-PERP | $0.057958 | +0.0100% | 38m | $1.1M |
| 5 | WEEX | cmt_wlfiusdt | $0.05796 | +0.0100% | 2h 38m | $368,206 |
Dán mã này vào trang của bạn để có thẻ giá World Liberty Financial trực tiếp, bằng rupee (fiat=inr) hoặc đô la (fiat=usd):
<iframe src="https://cryptokoincap.com/widget/price/WLFI?fiat=inr" width="300" height="140" frameborder="0" title="Giá World Liberty Financial"></iframe>World Liberty Financial (WLFI) là một loại tiền kỹ thuật số được thiết kế để tạo điều kiện cho các giao dịch toàn cầu an toàn và hiệu quả đồng thời thúc đẩy tài chính toàn diện. Đây là một Token Ethereum (ETH) (ERC-20) và cũng là một Token Solana (SOL), được phân loại trong DeFi và Made in USA.
WLFI xếp hạng 63 theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của nó là 1,843 tỷ đô la, với khối lượng giao dịch 24 giờ là 4,279 triệu đô la. Nguồn cung lưu hành là 31,78 tỷ WLFI, chiếm 31,8% tổng nguồn cung 100 tỷ WLFI. Định giá pha loãng hoàn toàn là 5,81 tỷ đô la.
Giá hiện tại là 0,058 đô la. Trong 24 giờ qua, nó đã thay đổi +3,0%, trong 7 ngày +1,1%, trong 30 ngày +5,3% và trong 1 năm -69,0%. Mức cao nhất 24 giờ là 0,058 đô la và mức thấp nhất là 0,055 đô la. Mức cao nhất mọi thời đại là 0,33 đô la vào ngày 1 tháng 9 năm 2025 và hiện thấp hơn 82,5% so với mức đó. Mức thấp nhất mọi thời đại là 0,051 đô la vào ngày 9 tháng 8 năm 2026.
WLFI giao dịch trên 22 sàn giao dịch tập trung được theo dõi bởi trang web này. Sàn hàng đầu theo khối lượng 24 giờ là Binance, với WLFIUSDT ở mức 0,058 đô la và khối lượng 4,279 triệu đô la. Các sàn khác bao gồm WhiteBIT, Bybit, OKX, Upbit, Toobit, Phemex và Gate.io. Chênh lệch giữa giá sàn cao nhất và thấp nhất là 1,26%. Cũng có 20 nhóm thanh khoản trên chuỗi.
Trên Binance, hợp đồng vĩnh viễn WLFIUSDT có giá đánh dấu là 0,058 đô la, thay đổi 24 giờ là +3,1% và khối lượng 24 giờ là 21,33 triệu đô la. Tỷ lệ tài trợ là 0,0050% mỗi khoảng thời gian tài trợ.
Giá bằng rupee Ấn Độ là 5,49 rupee. Vốn hóa thị trường bằng rupee là 17.420 crore rupee và khối lượng 24 giờ là 40,43 crore rupee. Tỷ giá hối đoái được sử dụng là 1 USD = 94,49 rupee.
WLFI thuộc lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm 250 đồng coin trên trang web này. Trong bảng xếp hạng, trên WLFI là Mantle (MNT, hạng 61) và STO Chain (STOC, hạng 62). Bên dưới là Binance Cat (BNBCAT, hạng 64) và Ondo (ONDO, hạng 65). Các đồng coin tiếp theo theo thứ hạng trong lĩnh vực là Ondo (ONDO, hạng 65), Morpho (MORPHO, hạng 67), Ethena (ENA, hạng 69) và Sky (SKY, hạng 70).
Giá hiện tại của WLFI là bao nhiêu? Giá hiện tại là 0,058 đô la, tương đương 5,49 rupee.
Mức cao nhất và thấp nhất mọi thời đại là gì? Mức cao nhất mọi thời đại là 0,33 đô la vào ngày 1 tháng 9 năm 2025 và mức thấp nhất mọi thời đại là 0,051 đô la vào ngày 9 tháng 8 năm 2026.
Tôi có thể giao dịch WLFI ở đâu? WLFI giao dịch trên 22 sàn giao dịch tập trung, với Binance là sàn hàng đầu về khối lượng.
Vốn hóa thị trường của WLFI là bao nhiêu? Vốn hóa thị trường là 1,843 tỷ đô la, tương đương 17.420 crore rupee.
Được tạo từ dữ liệu CryptoKoinCap nắm giữ, kiểm tra lần cuối . Không phải lời khuyên tài chính.
Trong 30 ngày qua World Liberty Financial (WLFI) giao dịch giữa mức thấp nhất là $0.0557 vào 3 tháng 9 và mức cao nhất là $0.058 vào 3 tháng 9, phạm vi 4.1%. Trong suốt khoảng thời gian, giá đã tăng 1.40% so với lúc bắt đầu. Khối lượng giao dịch 24h trung bình đạt $3,762,492.00 trong cùng khung thời gian. WLFI hiện đang được niêm yết trên 22 sàn giao dịch chúng tôi theo dõi.
Từ 79 mức giá chúng tôi tự ghi nhận; hiệu suất trong quá khứ không phải là cơ sở để dự đoán tương lai.
Liên kết tên sàn giao dịch đến trang giao dịch của chính sàn đó cho cặp tiền. Việc liệt kê một thị trường không phải là sự xác nhận về nó.
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | 24h % | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | WLFIUSDT | $0.0579 | ▲ 2.84% | $4.45M |
| 2 | WhiteBIT | WLFI_USDT | $0.058 | ▲ 2.84% | $2.26M |
| 3 | Upbit | KRW-WLFI | $0.0583 | ▲ 2.59% | $1.57M |
| 4 | Bybit | WLFIUSDT | $0.0579 | ▲ 2.82% | $1.55M |
| 5 | OKX | WLFI-USDT | $0.0579 | ▲ 2.77% | $1.48M |
| 6 | Toobit | WLFIUSDT | $0.0579 | ▲ 2.84% | $1.29M |
| 7 | Phemex | sWLFIUSDT | $0.0582 | ▲ 3.56% | $1.07M |
| 8 | Gate.io | WLFI_USDT | $0.058 | ▲ 2.91% | $928.70K |
| 9 | LBank | wlfi_usdt | $0.0579 | ▲ 2.66% | $750.21K |
| 10 | Coinbase | WLFI-USD | $0.0579 | ▲ 2.66% | $526.21K |
| 11 | Bitget | WLFIUSDT | $0.0579 | ▼ 0.19% | $259.64K |
| 12 | BingX | WLFI-USDT | $0.0578 | ▲ 2.48% | $191.42K |
| 13 | MEXC | WLFIUSDT | $0.058 | ▲ 2.89% | $180.46K |
| 14 | Bitstamp | WLFI/USD | $0.0581 | ▲ 3.05% | $120.00K |
| 15 | Kraken | WLFI/USD | $0.058 | ▲ 2.84% | $117.77K |
| 16 | KuCoin | WLFI-USDT | $0.0579 | ▲ 2.84% | $94.58K |
| 17 | Coinstore | WLFIUSDT | $0.0581 | ▲ 3.09% | $67.64K |
| 18 | Crypto.com | WLFI_USD | $0.0581 | ▲ 3.05% | $27.00K |
| 19 | WEEX | WLFIUSDT | $0.0579 | ▲ 2.66% | $3.69K |
| 20 | Crypto.com | WLFI_USDT | $0.0577 | ▲ 2.27% | $1.86K |
| 21 | Gemini | WLFIUSD | $0.0584 | ▲ 0.21% | — |
| 22 | BTSE | WLFI-USDT | $0.058 | ▲ 3.01% | — |
| # | Mạng lưới | Pool | Giá | Thanh khoản | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethereum | WLFI / ETH 0.99% | $0.056 | $4.58M | $22.99K |
| 2 | Ethereum | USD1 / WLFI 0.3% | $0.9989 | $3.40M | $5.02 |
| 3 | Ethereum | WLFI / USDT 1% | $0.0557 | $1.45M | $23.22K |
| 4 | Ethereum | WLFI / wstETH 4.001% | $0.0606 | $1.44M | — |
| 5 | Ethereum | USDC / WLFI 1% | $1.00 | $1.13M | $15.83 |
| 6 | Ethereum | WLC / WLFI 0.3% | $0.00000219 | $206.12K | — |
| 7 | Ethereum | USDC / WLFI 0.94% | $0.9998 |
| $157.58K |
| — |
| 8 | Ethereum | USDC / WLFI 2.5% | $0.9995 | $46.63K | — |
| 9 | Ethereum | PEPE / UNI / WBTC / PANDORA / PROS / waEthUSDC / WLFI 0.3% | $0.00000384 | $26.98K | — |
| 10 | Ethereum | WLFI / USDT 1% | $0.0788 | $19.47K | — |
Các pool được khớp theo địa chỉ hợp đồng của token, không phải mã ticker, vì vậy các token giả có cùng ký hiệu sẽ bị loại. Trang pool mở trên GeckoTerminal.