Các hợp đồng vĩnh viễn của Zama trên các sàn chúng tôi theo dõi. Funding được trả mỗi khoảng thời gian từ một bên sang bên kia, điều này giữ hợp đồng bám sát spot. Tỷ lệ hiện tại khác nhau 0.0050 điểm phần trăm giữa các sàn.
Dán mã này vào trang của bạn để có thẻ giá Zama trực tiếp, bằng rupee (fiat=inr) hoặc đô la (fiat=usd):
<iframe src="https://cryptokoincap.com/widget/price/ZAMA?fiat=inr" width="300" height="140" frameborder="0" title="Giá Zama"></iframe>Zama (ZAMA) là một công ty mật mã mã nguồn mở xây dựng các giải pháp Mã hóa hoàn toàn đồng cấu (FHE) tiên tiến nhất cho blockchain. Công ty là một phần của hệ sinh thái BNB Chain, Solana và Ethereum, đồng thời hỗ trợ giao tiếp xuyên chuỗi.
Zama xếp hạng 217 theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của nó là 138 triệu đô la, với khối lượng giao dịch 24 giờ là 5,361 triệu đô la. Nguồn cung lưu hành là 2,472 tỷ ZAMA, chiếm 21,9% tổng nguồn cung 11,29 tỷ ZAMA. Định giá pha loãng hoàn toàn là 630,2 triệu đô la.
Giá hiện tại là 0,056 đô la, tăng 11,1% trong 24 giờ, 13,3% trong tuần qua và 15,7% trong tháng qua. Mức cao nhất 24 giờ là 0,058 đô la và mức thấp nhất là 0,050 đô la. Mức cao nhất mọi thời đại là 0,066 đô la vào ngày 27 tháng 7 năm 2026 và giá hiện tại thấp hơn 15,8% so với mức đó. Mức thấp nhất mọi thời đại là 0,017 đô la vào ngày 12 tháng 2 năm 2026.
ZAMA giao dịch trên 18 sàn giao dịch tập trung được theo dõi bởi trang web này. Sàn giao dịch hàng đầu theo khối lượng 24 giờ là Binance, với cặp ZAMAUSDT ở mức 0,056 đô la và khối lượng 5,361 triệu đô la. Các sàn khác bao gồm HTX, WhiteBIT, Phemex, Upbit, OKX, Bybit và Toobit. Chênh lệch giữa giá sàn giao dịch cao nhất và thấp nhất là 14,93%.
Trên Binance, hợp đồng vĩnh viễn ZAMAUSDT có giá đánh dấu là 0,056 đô la, tăng 10,9% trong 24 giờ, với khối lượng 24 giờ là 14,57 triệu đô la. Tỷ lệ tài trợ là 0,0050% mỗi kỳ tài trợ.
Giá tính bằng rupee Ấn Độ là ₹5,30, dựa trên tỷ giá hối đoái 1 USD = ₹94,97. Vốn hóa thị trường tính bằng rupee là ₹1.311 crore và khối lượng 24 giờ là ₹50,92 crore.
Zama là một phần của lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm 250 đồng coin trên trang web này. Các đồng coin tiếp theo theo thứ hạng trong lĩnh vực này là Zama (hạng 218), Hastra PRIME (hạng 220), Onyxcoin (hạng 222) và 1INCH (hạng 228).
Thứ hạng của Zama là gì? Zama xếp hạng 217 theo vốn hóa thị trường.
Mức cao nhất mọi thời đại của Zama là gì? Mức cao nhất mọi thời đại là 0,066 đô la vào ngày 27 tháng 7 năm 2026.
Tôi có thể giao dịch ZAMA ở đâu? ZAMA giao dịch trên 18 sàn giao dịch tập trung, với Binance là sàn giao dịch hàng đầu về khối lượng.
Vốn hóa thị trường của Zama tính bằng rupee Ấn Độ là bao nhiêu? Vốn hóa thị trường là ₹1.311 crore.
Được tạo từ dữ liệu CryptoKoinCap nắm giữ, kiểm tra lần cuối . Không phải lời khuyên tài chính.
Trong 30 ngày qua Zama (ZAMA) giao dịch giữa mức thấp nhất là $0.0492 vào 2 tháng 9 và mức cao nhất là $0.0569 vào 3 tháng 9, phạm vi 15.6%. Trong suốt khoảng thời gian, giá đã tăng 13.90% so với lúc bắt đầu. Khối lượng giao dịch 24h trung bình đạt $3,183,141.00 trong cùng khung thời gian. ZAMA hiện đang được niêm yết trên 18 sàn giao dịch chúng tôi theo dõi.
Từ 81 mức giá chúng tôi tự ghi nhận; hiệu suất trong quá khứ không phải là cơ sở để dự đoán tương lai.
Liên kết tên sàn giao dịch đến trang giao dịch của chính sàn đó cho cặp tiền. Việc liệt kê một thị trường không phải là sự xác nhận về nó.
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | 24h % | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | ZAMAUSDT | $0.056 | ▲ 8.88% | $5.75M |
| 2 | HTX | zamausdt | $0.0559 | ▲ 8.78% | $2.27M |
| 3 | WhiteBIT | ZAMA_USDT | $0.056 | ▲ 8.61% | $2.10M |
| 4 | Upbit | KRW-ZAMA | $0.0564 | ▲ 3.79% | $2.03M |
| 5 | Phemex | sZAMAUSDT | $0.0561 | ▲ 9.19% | $1.98M |
| 6 | OKX | ZAMA-USDT | $0.056 | ▲ 8.86% | $1.00M |
| 7 | Bybit | ZAMAUSDT | $0.056 | ▲ 8.76% | $930.00K |
| 8 | Toobit | ZAMAUSDT | $0.056 | ▲ 8.95% | $638.32K |
| 9 | KuCoin | ZAMA-USDT | $0.0559 | ▲ 8.56% | $402.02K |
| 10 | DigiFinex | zama_usdt | $0.056 | ▲ 8.67% | $376.17K |
| 11 | Bitget | ZAMAUSDT | $0.056 | ▲ 0.31% | $313.98K |
| 12 | MEXC | ZAMAUSDT | $0.056 | ▲ 8.63% | $303.87K |
| 13 | BingX | ZAMA-USDT | $0.056 | ▲ 8.80% | $252.29K |
| 14 | Gate.io | ZAMA_USDT | $0.056 | ▲ 8.80% | $228.19K |
| 15 | Coinbase | ZAMA-USD | $0.0561 | ▲ 8.10% | $205.25K |
| 16 | Kraken | ZAMA/USD | $0.056 | ▲ 8.82% | $200.12K |
| 17 | Coinstore | ZAMAUSDT | $0.0559 | ▲ 8.98% | $100.60K |
| 18 | WEEX | ZAMAUSDT | $0.0489 | ▲ 3.34% | $9.90K |
| # | Mạng lưới | Pool | Giá | Thanh khoản | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethereum | ZAMA / USDT 0.05% | $0.0556 | $525.13K | $925.76K |
| 2 | Solana | ZAMA / USDC | $0.0471 | $379.97K | — |
| 3 | Ethereum | USDC / ZAMA 0.951% | $1.00 | $39.00K | — |
| 4 | Ethereum | ZAMA / USDT 0.3% | $0.0554 | $20.99K | $3.30K |
| 5 | Ethereum | ZAMA / USDT 0.5% | $0.0554 | $8.13K | $2.88K |
| 6 | Ethereum | ZAMA / ETH 1% | $0.0311 | $4.90K | — |
| 7 | Solana | ZAMA / USDC | $0.0289 | $3.97K |
| — |
| 8 | Ethereum | USDC / ZAMA 1% | $0.9998 | $3.70K | — |
| 9 | Solana | ZAMA / USDC | $0.0233 | $3.44K | — |
| 10 | Solana | ZAMA / USDC | $0.0209 | $2.98K | — |
Các pool được khớp theo địa chỉ hợp đồng của token, không phải mã ticker, vì vậy các token giả có cùng ký hiệu sẽ bị loại. Trang pool mở trên GeckoTerminal.