ZBCN giá
Thị trường Zebec Network
Liên kết tên sàn giao dịch đến trang giao dịch của chính sàn đó cho cặp tiền. Việc liệt kê một thị trường không phải là sự xác nhận về nó.
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | 24h % | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LBank | zbcn_usdt | $0.0018912 | ▲ 6.77% | $4.93M |
| 2 | HTX | zbcnusdt | $0.0018959 | ▲ 6.33% | $1.31M |
| 3 | DigiFinex | zbcn_usdt | $0.001898 | ▲ 6.56% | $451.58K |
| 4 | KuCoin | ZBCN-USDT | $0.0018976 | ▲ 6.80% | $404.30K |
| 5 | Toobit | ZBCNUSDT | $0.0019023 | ▲ 7.24% | $266.93K |
| 6 | OKX | ZBCN-USDT | $0.0019013 | ▲ 6.96% | $258.92K |
| 7 | Bitget | ZBCNUSDT | $0.001901 | ▼ 1.45% | $238.11K |
| 8 | MEXC | ZBCNUSDT | $0.0018988 | ▲ 6.92% | $193.31K |
| 9 | Kraken | ZBCN/USD | $0.001899 | ▲ 6.45% | $143.09K |
| 10 | Gate.io | ZBCN_USDT | $0.001897 | ▲ 6.39% | $118.77K |
| 11 | BingX | ZBCN-USDT | $0.0018999 | ▲ 7.36% | $39.19K |
| 12 | Phemex | sZBCNUSDT | $0.0018919 | ▲ 6.08% | $33.05K |
| 13 | WEEX | ZBCNUSDT | $0.001901 | ▲ 6.02% | $13.10K |
| 14 | Crypto.com | ZBCN_USD | $0.001902 | ▲ 6.16% | $2.87K |
Sàn phi tập trung
| # | Mạng lưới | Pool | Giá | Thanh khoản | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Solana | ZBCN / SOL | $0.00191863 | $156.38K | $66.85K |
| 2 | Solana | ZBCN / USDC | $0.00190005 | $27.37K | $100.67K |
| 3 | Solana | ZBCN / USDC | $0.00188486 | $25.21K | $225.61 |
| 4 | Solana | ZBCN / USDC | $0.0019016 | $23.09K | $57.11K |
| 5 | Solana | ZBCN / DOBBY | $0.00184696 | $21.50K | $67.41 |
| 6 | Solana | ZBCN / Coinomi | $0.00188179 | $13.18K | $260.90 |
| 7 | Solana | ZBCN / SOL | $0.00189385 | $9.25K | $45.95K |
| 8 | Solana | ZBCN / USDC | $0.00188375 | $7.43K | $1.38K |
| 9 | Solana | ZBCN / DOBBY | $0.0019093 | $4.12K | $234.33 |
| 10 | Solana | ZBCN / SOL | $0.00190969 | $3.46K | $804.31 |
Các pool được khớp theo địa chỉ hợp đồng của token, không phải mã ticker, vì vậy các token giả có cùng ký hiệu sẽ bị loại. Trang pool mở trên GeckoTerminal.
Hợp đồng tương lai vĩnh viễn
Các hợp đồng vĩnh viễn của Zebec Network trên các sàn chúng tôi theo dõi. Funding được trả mỗi khoảng thời gian từ một bên sang bên kia, điều này giữ hợp đồng bám sát spot.
| # | Sàn giao dịch | Hợp đồng | Giá | Funding | Tiếp theo | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bybit | ZBCNUSDT | $0.001902 | +0.0100% | 6h 28m | $419,344 |
| 2 | WEEX | cmt_zbcnusdt | $0.0019 | +0.0100% | 6h 28m | $30,228 |
Liên quan đến Zebec Network
Lấy widget giá ZBCN
Dán mã này vào trang của bạn để có thẻ giá Zebec Network trực tiếp, bằng rupee (fiat=inr) hoặc đô la (fiat=usd):
<iframe src="https://cryptokoincap.com/widget/price/ZBCN?fiat=inr" width="300" height="140" frameborder="0" title="Giá Zebec Network"></iframe>Giới thiệu về Zebec Network: hồ sơ từ dữ liệu của chúng tôi
Zebec Network là gì
Zebec Network (ZBCN) là một dự án Tài chính phi tập trung (DeFi) trong Hệ sinh thái Solana, cũng được phân loại vào Tài sản thực tế (RWA) và Giải pháp thanh toán. Các sản phẩm tích hợp của nó bao gồm ứng dụng trả lương theo thời gian thực, cơ sở hạ tầng thanh toán trên chuỗi và DePIN mạng lưới, phục vụ các công ty, thương nhân và cá nhân để vượt qua ngân hàng truyền thống và giảm bớt trung gian tài chính.
Nguồn cung và vị thế thị trường
Zebec Network xếp hạng 181 theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của nó là 192,2 triệu đô la, với định giá pha loãng hoàn toàn là 192,2 triệu đô la. Nguồn cung lưu hành là 100 tỷ ZBCN, chiếm 100,0% tổng nguồn cung 100 tỷ ZBCN, và nguồn cung tối đa cũng là 100 tỷ ZBCN.
Giá trong lịch sử
Giá hiện tại là 0,0019 đô la. Mức cao nhất trong 24 giờ là 0,0020 đô la và mức thấp nhất là 0,0018 đô la. Trong 24 giờ qua, giá tăng 5,7%, trong 7 ngày tăng 6,9%, trong 30 ngày tăng 1,8%, và trong một năm giảm 37,9%. Mức cao nhất mọi thời đại là 0,0070 đô la vào ngày 29 tháng 5 năm 2025, và giá hiện thấp hơn 72,6% so với mức đó. Mức thấp nhất mọi thời đại là 0,00070 đô la vào ngày 5 tháng 8 năm 2024.
Nơi giao dịch ZBCN
ZBCN được theo dõi trên 14 sàn giao dịch tập trung. Sàn hàng đầu theo khối lượng 24 giờ là LBank, với cặp zbcn_usdt ở mức 0,0019 đô la và khối lượng 5,027 triệu đô la. Các sàn khác bao gồm HTX, DigiFinex, KuCoin, Toobit, Bitget, OKX và MEXC. Chênh lệch giữa giá sàn cao nhất và thấp nhất là 0,63%. Cũng có 20 nhóm thanh khoản trên chuỗi.
Phái sinh
Không có dữ liệu phái sinh nào khả dụng.
ZBCN tính bằng rupee Ấn Độ
Giá tính bằng rupee Ấn Độ là 0,18 rupee. Vốn hóa thị trường là 1.816 crore rupee và khối lượng 24 giờ là 2,276 crore rupee, dựa trên tỷ giá 1 USD = 94,49 rupee.
Ngành Hệ sinh thái Solana trên trang web này
Zebec Network là một phần của ngành Hệ sinh thái Solana, bao gồm 175 đồng coin trên trang web này. Các đồng coin tiếp theo theo thứ hạng là DoubleZero (2Z, hạng 183), Useless Coin (USELESS, hạng 188), Fartcoin (FARTCOIN, hạng 192) và Seeker (SKR, hạng 217). Xếp trên là Starknet (STRK, hạng 179) và Kaia (KAIA, hạng 180).
Câu hỏi thường gặp
Zebec Network là gì? Zebec Network là một dự án DeFi trong Hệ sinh thái Solana tập trung vào giải pháp thanh toán và tài sản thực tế.
Giá hiện tại của ZBCN là bao nhiêu? Giá hiện tại là 0,0019 đô la, tương đương 0,18 rupee.
Vốn hóa thị trường của Zebec Network là bao nhiêu? Vốn hóa thị trường là 192,2 triệu đô la, tương đương 1.816 crore rupee.
Tôi có thể giao dịch ZBCN ở đâu? ZBCN giao dịch trên 14 sàn giao dịch tập trung, với LBank là sàn hàng đầu theo khối lượng.
Được tạo từ dữ liệu CryptoKoinCap nắm giữ, kiểm tra lần cuối . Không phải lời khuyên tài chính.
Về Zebec Network
Zebec Network trong 30 ngày qua
Trong 30 ngày qua Zebec Network (ZBCN) giao dịch giữa mức thấp nhất là $0.0017766 vào 3 tháng 9 và mức cao nhất là $0.0019465 vào 3 tháng 9, phạm vi 9.6%. Trong suốt khoảng thời gian, giá đã tăng 5.09% so với lúc bắt đầu. Khối lượng giao dịch 24h trung bình đạt $246,161.00 trong cùng khung thời gian. ZBCN hiện đang được niêm yết trên 14 sàn giao dịch chúng tôi theo dõi.
Từ 95 mức giá chúng tôi tự ghi nhận; hiệu suất trong quá khứ không phải là cơ sở để dự đoán tương lai.