Các hợp đồng vĩnh viễn của Ethereum Name Service trên các sàn chúng tôi theo dõi. Funding được trả mỗi khoảng thời gian từ một bên sang bên kia, điều này giữ hợp đồng bám sát spot. Tỷ lệ hiện tại khác nhau 0.0030 điểm phần trăm giữa các sàn.
| # | Sàn giao dịch | Hợp đồng | Giá | Funding | Tiếp theo | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | ENSUSDT | $5.72 | +0.0073% | 7h 13m | $8.7M |
| 2 | WEEX | cmt_ensusdt | $5.72 | +0.0070% | 7h 13m | $5.7M |
| 3 | Bybit | ENSUSDT | $5.71 | +0.0100% | 7h 13m | $2.3M |
| 4 | Bitget | ENSUSDT | $5.71 | +0.0100% | đến hạn | $750,127 |
| 5 | Hyperliquid | ENS-PERP | $5.73 | +0.0100% | 13m | $339,138 |
Dán mã này vào trang của bạn để có thẻ giá Ethereum Name Service trực tiếp, bằng rupee (fiat=inr) hoặc đô la (fiat=usd):
<iframe src="https://cryptokoincap.com/widget/price/ENS?fiat=inr" width="300" height="140" frameborder="0" title="Giá Ethereum Name Service"></iframe>Ethereum Name Service (ENS) là một hệ thống tên miền phi tập trung được xây dựng trên blockchain Ethereum, cho phép người dùng đăng ký các tên miền dễ đọc được ánh xạ tới các địa chỉ Ethereum. Đây là một Token của Ethereum (ETH) (ERC-20) và cũng được phân loại là Token Quản trị và NFT.
ENS xếp hạng 166 theo vốn hóa thị trường. Nguồn cung lưu hành là 42,08 triệu ENS, chiếm 42,1% tổng nguồn cung 100 triệu ENS. Định giá pha loãng hoàn toàn là 548 triệu đô la.
Giá của ENS là 5,48 đô la. Nó thấp hơn 93,4% so với mức đỉnh mọi thời đại là 83,40 đô la, đạt được vào ngày 10 tháng 11 năm 2021. Mức đáy mọi thời đại là 3,77 đô la vào ngày 18 tháng 8 năm 2026. Trong 24 giờ qua, giá đã thay đổi +2,0%, trong 7 ngày là -0,9%, trong 30 ngày là +29,0% và trong 1 năm là -75,3%. Mức cao nhất trong 24 giờ là 5,56 đô la và mức thấp nhất là 5,20 đô la.
ENS giao dịch trên 23 sàn giao dịch tập trung được theo dõi bởi trang web này. Sàn giao dịch hàng đầu theo khối lượng 24 giờ là Upbit, với cặp KRW-ENS ở mức 5,52 đô la và khối lượng 2,534 triệu đô la. Các sàn giao dịch lớn khác bao gồm WhiteBIT (ENS_USDT ở mức 5,49 đô la, khối lượng 2,421 triệu đô la), Binance (ENSUSDT ở mức 5,48 đô la, khối lượng 2,078 triệu đô la), Phemex (sENSUSDT ở mức 5,49 đô la, khối lượng 922.000 đô la), HTX (ensusdt ở mức 5,46 đô la, khối lượng 704.000 đô la), OKX (ENS-USDT ở mức 5,48 đô la, khối lượng 545.000 đô la), LBank (ens_usdt ở mức 5,49 đô la, khối lượng 478.000 đô la) và DigiFinex (ens_usdt ở mức 5,49 đô la, khối lượng 288.000 đô la). Chênh lệch giữa giá sàn giao dịch cao nhất và thấp nhất là 4,01%. Cũng có 20 nhóm thanh khoản trên chuỗi.
Binance cung cấp hợp đồng vĩnh viễn cho ENS với ký hiệu ENSUSDT. Giá đánh dấu là 5,48 đô la, với thay đổi 24 giờ là +2,0% và khối lượng 24 giờ là 8,614 triệu đô la. Tỷ lệ tài trợ là 0,0054% mỗi khoảng thời gian tài trợ.
Với tỷ giá hối đoái 1 USD = ₹94,97, giá của ENS là ₹520,44. Vốn hóa thị trường tính bằng rupee Ấn Độ là ₹2.194 crore, và khối lượng 24 giờ là ₹19,73 crore.
ENS thuộc lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm 250 đồng coin trên trang web này. Các đồng coin tiếp theo theo thứ hạng trong lĩnh vực này là Convex Finance (CVX, hạng 174), Compound (COMP, hạng 176), EigenCloud (trước đây là EigenLayer) (EIGEN, hạng 181) và USAT (USAT, hạng 186). Xếp trên ENS là Maple Finance (SYRUP, hạng 164) và JasmyCoin (JASMY, hạng 165); xếp dưới là FUNToken (FUN, hạng 167) và Marinade Staked SOL (MSOL, hạng 168).
Giá hiện tại của ENS là bao nhiêu? Giá hiện tại của ENS là 5,48 đô la, tương đương ₹520,44 tính bằng rupee Ấn Độ.
ENS đã giảm bao nhiêu so với mức đỉnh mọi thời đại? ENS thấp hơn 93,4% so với mức đỉnh mọi thời đại là 83,40 đô la.
Vốn hóa thị trường của ENS là bao nhiêu? Vốn hóa thị trường của ENS là 231 triệu đô la, tương đương ₹2.194 crore.
Tôi có thể giao dịch ENS ở đâu? ENS giao dịch trên 23 sàn giao dịch tập trung, với sàn giao dịch hàng đầu là Upbit theo khối lượng 24 giờ.
Được tạo từ dữ liệu CryptoKoinCap nắm giữ, kiểm tra lần cuối . Không phải lời khuyên tài chính.
Trong 30 ngày qua Ethereum Name Service (ENS) giao dịch giữa mức thấp nhất là $5.23 vào 2 tháng 9 và mức cao nhất là $5.73 vào 3 tháng 9, phạm vi 9.6%. Trong suốt khoảng thời gian, giá đã tăng 2.51% so với lúc bắt đầu. Khối lượng giao dịch 24h trung bình đạt $2,842,327.00 trong cùng khung thời gian. ENS hiện đang được niêm yết trên 23 sàn giao dịch chúng tôi theo dõi.
Từ 77 mức giá chúng tôi tự ghi nhận; hiệu suất trong quá khứ không phải là cơ sở để dự đoán tương lai.
Liên kết tên sàn giao dịch đến trang giao dịch của chính sàn đó cho cặp tiền. Việc liệt kê một thị trường không phải là sự xác nhận về nó.
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | 24h % | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Upbit | KRW-ENS | $5.76 | ▲ 5.11% | $2.88M |
| 2 | WhiteBIT | ENS_USDT | $5.73 | ▲ 8.94% | $2.17M |
| 3 | Binance | ENSUSDT | $5.72 | ▲ 8.75% | $1.88M |
| 4 | Phemex | sENSUSDT | $5.72 | ▲ 8.54% | $855.03K |
| 5 | OKX | ENS-USDT | $5.72 | ▲ 8.90% | $554.60K |
| 6 | HTX | ensusdt | $5.72 | ▲ 8.07% | $547.05K |
| 7 | LBank | ens_usdt | $5.73 | ▲ 8.82% | $435.20K |
| 8 | DigiFinex | ens_usdt | $5.72 | ▲ 8.03% | $271.81K |
| 9 | KuCoin | ENS-USDT | $5.72 | ▲ 8.54% | $260.64K |
| 10 | Toobit | ENSUSDT | $5.71 | ▲ 8.76% | $253.59K |
| 11 | Coinbase | ENS-USD | $5.73 | ▲ 8.30% | $225.50K |
| 12 | WEEX | ENSUSDT | $5.72 | ▲ 8.54% | $191.70K |
| 13 | Kraken | ENS/USD | $5.73 | ▲ 8.32% | $153.49K |
| 14 | Bybit | ENSUSDT | $5.71 | ▲ 8.39% | $104.76K |
| 15 | Bitget | ENSUSDT | $5.72 | ▼ 1.09% | $101.84K |
| 16 | BingX | ENS-USDT | $5.72 | ▲ 8.13% | $75.89K |
| 17 | MEXC | ENSUSDT | $5.72 | ▲ 8.74% | $73.55K |
| 18 | Gate.io | ENS_USDT | $5.70 | ▲ 8.61% | $63.30K |
| 19 | Crypto.com | ENS_USD | $5.70 | ▲ 8.00% | $2.08K |
| 20 | Crypto.com | ENS_USDT | $5.69 | ▲ 7.33% | $702.97 |
| 21 | BitMart | ENS_USDT | $5.31 | ▲ 0.38% | $53.12 |
| 22 | Gemini | ENSUSD | $5.67 | ▼ 0.96% | — |
| 23 | BTSE | ENS-USDT | $5.72 | ▲ 8.81% | — |
| # | Mạng lưới | Pool | Giá | Thanh khoản | Khối lượng (24h) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethereum | ENS / WETH 0.3% | $5.42 | $638.75K | $15.32K |
| 2 | Ethereum | ENS / USDC 1% | $5.97 | $274.14K | — |
| 3 | Ethereum | ENS / WETH | $5.44 | $113.93K | $5.11K |
| 4 | Ethereum | ENS / USDT 0.3% | $6.16 | $111.98K | — |
| 5 | Ethereum | ENS / WETH 1% | $5.52 | $107.01K | $724.31 |
| 6 | Ethereum | ENS / ETH 0.3% | $5.47 | $44.03K | $208.83 |
| 7 | Ethereum | rust / ENS 1% | $0.00083376 | $24.02K | $219.55 |
| 8 | Ethereum | ENS / USDT 50% | $7.62 | $11.68K | — |
| 9 | Ethereum | ENS / WETH | $5.43 | $9.89K | $353.72 |
| 10 | Ethereum | ENS / USDC 0.3% | $20.50 | $5.56K | — |
Các pool được khớp theo địa chỉ hợp đồng của token, không phải mã ticker, vì vậy các token giả có cùng ký hiệu sẽ bị loại. Trang pool mở trên GeckoTerminal.